交感
giao cảm
Hán Việt: giao cảm · Pinyin: jiāo gǎn
Tổng quan
Thấy rõ lòng nhau
1.互相感應。唐.韓愈〈祭董相公文〉:「五氣敘行,萬彙順成,交感旁暢,聖賢以生。」 2.性交。《初刻拍案驚奇》卷一七:「此後恍恍惚惚,合眼就夢見吳氏來與他交感。」《二刻拍案驚奇》卷三○:「遂欣然留與同宿,交感之際,一如人道。」也作「交會」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 sự lây nhiễm
- Tần suất từ Thấy rõ lòng nhau.; sự đồng lòng, sự đồng tâm, sự nhất trí, (sinh vật học) sự liên ứng; hấy rõ lòng nhau
- Biên soạn 交感 iāogǎn* n. <lg.> contamination
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相感應。唐.韓愈〈祭董相公文〉:「五氣敘行,萬彙順成,交感旁暢,聖賢以生。」 2.性交。《初刻拍案驚奇》卷一七:「此後恍恍惚惚,合眼就夢見吳氏來與他交感。」《二刻拍案驚奇》卷三○:「遂欣然留與同宿,交感之際,一如人道。」也作「交會」。
Mainland
- Kaggle Zh-Vi consensus
Eng
- JMdict rapport
- JMdict mutual sympathy
- Cihui 交感 iāogǎn* n. <lg.> contamination
- Tần suất từ 交感 iāogǎn* n. <lg.> contamination
Đức
- Handedict Wechselwirkung
ja
- JMdict 交感(こうかん)