交感

jiāo gǎn giao cảm

Hán Việt: giao cảm · Pinyin: jiāo gǎn

Tổng quan

hấy rõ lòng nhau. giao cảm giao cảm ☆Thấy rõ lòng nhau.

Cấu tạo: (giao) + (cảm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hấy rõ lòng nhau. giao cảm giao cảm ☆Thấy rõ lòng nhau.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.互相感應。唐.韓愈〈祭董相公文〉:「五氣敘行,萬彙順成,交感旁暢,聖賢以生。」 2.性交。《初刻拍案驚奇》卷一七:「此後恍恍惚惚,合眼就夢見吳氏來與他交感。」《二刻拍案驚奇》卷三○:「遂欣然留與同宿,交感之際,一如人道。」也作「交會」。

Eng

  • Cihui 交感 iāogǎn* n. <lg.> contamination

ja

  • JMdict rapport|mutual sympathy