交態 jiāo tài · giao thái Hán Việt: giao thái · Pinyin: jiāo tài Tổng quan Cấu tạo: 交 (giao) + 態 (thái)Pinyinjiāo tàiHán Việtgiao tháiCấu tạo交 + 態 · giao + thái nghĩa thành phần: giao + thái Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 人與人相交往所表現的態度。唐.杜甫〈贈虞十五司馬〉詩:「交態知浮俗,儒流不異門。」唐.高適〈邯鄲少年行〉:「君不見今人交態薄,黃金用盡還疏索。」