交戟
giao kích
Hán Việt: giao kích · Pinyin: jiāo jǐ
Tổng quan
đánh nhau bằng kích。執戟相交。
Nghĩa
Việt
- Cihui đánh nhau bằng kích。執戟相交。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 谓卫士执戟相交; 有士兵守卫之地。指宫廷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓卫士执戟相交。 2.有士兵守卫之地。指宫廷。