交戟
giao kích
Hán Việt: giao kích · Pinyin: jiāo jǐ
Tổng quan
đánh nhau bằng kích
1.谓卫士执戟相交。 2.有士兵守卫之地。指宫廷。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 đánh kích
- VietPhrases đánh nhau bằng kích
- Tần suất từ đánh nhau bằng kích
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓卫士执戟相交。 2.有士兵守卫之地。指宫廷。