交托
giao thác
Hán Việt: giao thác · Pinyin: jiāo tuō
Tổng quan
giao phó
1.交付委托。
交給、託付。如:「董事會把公司全權交託他管理。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giao phó
- Tần suất từ giao, giao phó cho; giao phó
- Biên soạn 交托 iāotuō* v. entrust
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.交付委托。
- Kaggle Zh-Vi entrust
Eng
- Cihui to entrust
- Tần suất từ 交托 iāotuō* v. entrust
Đức
- Handedict übertragen