交拜
giao bái
Hán Việt: giao bái · Pinyin: jiāo bài
Tổng quan
cúi chào nhau | quỳ lạy nhau | khấu đầu trang trọng trong lễ cưới truyền thống ái chào nhau. giao bái giao bái ☆Vái chào nhau.
Nghĩa
Việt
- Cihui cúi chào nhau | quỳ lạy nhau | khấu đầu trang trọng trong lễ cưới truyền thống ái chào nhau. giao bái giao bái ☆Vái chào nhau.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.相對而拜。《後漢書.卷二四.馬援傳》:「述盛陳陛衛,以延援入,交拜禮畢,使出就館。」《資治通鑑.卷二五七.唐紀七十三.僖宗光啟三年》:「與師鐸相見於延和閣下,交拜如賓主之儀。」 2.舊式婚禮中夫婦對拜的儀式。唐.段成式《酉陽雜俎.卷一.禮異》:「北朝婚禮,青布幔為屋,在門內外,謂之青廬。於此交拜。」《初刻拍案驚奇》卷五:「請出女兒交拜成禮,且應佳期;一應未備禮儀,婚後再補。」
Eng
- CC-CEDICT to bow to one another|to kneel and kowtow to one another|formal kowtow as part of traditional wedding ceremony
- Cihui to bow to one another; to kneel and kowtow to one another; formal kowtow as part of traditional wedding ceremony