交时

giao thì

Hán Việt: giao thì

Tổng quan

úc mà đời mới đời cũ nối tiếp nhau. giao thời giao thời ☆Lúc mà đời mới đời cũ nối tiếp nhau.

Cấu tạo: (giao) + (thì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui úc mà đời mới đời cũ nối tiếp nhau. giao thời giao thời ☆Lúc mà đời mới đời cũ nối tiếp nhau.