交杯

jiāo bēi giao bôi

Hán Việt: giao bôi · Pinyin: jiāo bēi

Tổng quan

rao chén rượu cho nhau. Cùng uốn rượu. giao bôi giao bôi ☆Trao chén rượu cho nhau. Cùng uốn rượu.

Cấu tạo: (giao) + (bôi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rao chén rượu cho nhau. Cùng uốn rượu. giao bôi giao bôi ☆Trao chén rượu cho nhau. Cùng uốn rượu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 婚禮中新婚夫婦交換酒杯飲酒的風俗。《幼學瓊林.卷二.婚姻類》:「下采即是納幣,合卺係是交杯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"交杯酒"。