交椅

jiāo yǐ giao y

Hán Việt: giao y · Pinyin: jiāo yǐ

Tổng quan

ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân | (nghĩa bóng) vị trí trong thứ bậc

Cấu tạo: (giao) + (y)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ghế bành gấp kiểu cũ, thường có gác chân | (nghĩa bóng) vị trí trong thứ bậc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種可以摺疊的輕便繩椅。參見「胡床」條。元.關漢卿《玉鏡臺》第一折:「梅香,前廳上將老相公坐的栲栳圈銀交椅來,請學士坐著。」《水滸傳》第二○回:「林冲把手向前,將晁蓋推在交椅上。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代椅子,腿交叉,能折叠:坐第一把~(指当大头领,现比喻当第一把手);椅子(多指有扶手的)。

Eng

  • CC-CEDICT old-style wooden folding armchair, typically featuring a footrest|(fig.) position in a hierarchy
  • Cihui 交椅 iāoyǐ n. 1. ancient folding chair M:¹bǎ 2. <topo.> armchair M:¹bǎ 3. position; post 4. first place