交歡

jiāo huān giao hoan

Hán Việt: giao hoan · Pinyin: jiāo huān

Tổng quan

có quan hệ thân thiết với nhau | giao hợp

Cấu tạo: (giao) + (hoan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui có quan hệ thân thiết với nhau | giao hợp
  • Cihui giao hoan giao hoan ☆Cùng vui với nhau. Như liên hoan.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.友好。《後漢書.卷一二.王劉張李彭盧列傳.彭寵》:「寵謂至當,迎閤握手,交歡並坐。」南朝陳.徐陵〈答周主論和親書〉:「若二境交歡,俱饗多福。」_x000D_ 2.一同歡樂。《孔子家語.卷二.好生》:「是故君子之狎足以交歡,其莊足以成禮。」三國魏.嵇康〈贈秀才入軍詩〉五首之五:「旨酒盈樽,莫與交歡。」_x000D_ 3.舊時指男女歡合。《初刻拍案驚奇》卷一七:「晚間,吳氏出來,道士進來,只把孝堂魂床為交歡之處,一發親密了。」《金瓶梅》第八二回:「二人就在院內凳上赤身露體,席枕交歡,不勝繾綣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"交欢"。

Eng

  • CC-CEDICT to have cordial relations with each other|to have sexual intercourse
  • Cihui to have cordial relations with each other; to have sexual intercourse