歡
hoànNôm hoan
Hán Việt: hoàn · Pinyin: huān · Nôm: hoan
Tổng quan
Cũng như chữ hoan [歡]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huān |
|---|---|
| Hán Việt | hoan |
| Âm Nôm | hoen |
| Quảng Đông | fun1 |
| Mân Nam | huan |
| Nhật Bản | YOROKOBU |
| Hàn Quốc | 환 |
| Chú âm | ㄏㄨㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | huan |
| Baxter-Sagart | qʷʰˤar |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰˤar |
| Phản thiết | 古玩切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 換 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Vui mừng. Như hoan lạc [歡樂] vui sướng. Trai gái yêu nhau, bên gái gọi bên trai là hoan [歡], cũng như tiếng chàng của ta
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm hoen hoen gỉ, hoen ố [Eng: stained and rusty]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hoan hân hoan, hoan hỉ, truy hoan [Eng: joyful, delighted, indulge in dissipation]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hoan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [形] 1.喜樂。如:「歡樂」、「歡心」。唐.杜甫〈茅屋為秋風所破歌〉:「安得廣廈千萬間,大庇天下寒士俱歡顏。」 2.友好。《文選.陸機.擬古詩十二首.擬庭中有奇樹》:「歡友蘭時往,苕苕匿音徽。」 [名] 1.對情人的稱呼。如:「舊愛新歡」。晉.無名氏〈子夜歌〉四二首之四:「自從別歡來,奩器了不開。」唐.劉禹錫〈踏歌行〉四首之一:「唱盡新詞歡不見,紅霞映樹鷓鴣鳴。」 2.姓。如明代有歡慨。 [動] 愛好。參見「喜歡」、「歡喜」等條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 歡 表示招呼 。如歡,你过来 表示诧异或忽然想起。如歡,他怎么病了!歡,我三点钟还有一场电影呢! 表示不以为然 。如歡,这话可不对呀! 表示答应或同意 。如歡,我就来! 歡ǎi ⒈[歡乃]像声词。船上摇橹声~乃一声山水绿。 ⒉见ei。 歡ěi 1.叹词。表示不以为然。 歡āi 1.呵斥。 2.叹息。 3.指叹声。 歡èi 1.应答声; 承诺声。
Eng
- CC-CEDICT joyous, happy, pleased
other
- Nguồn khác Có nơi đọc là A, nghĩa là ngọt ngào, là vui. 曾芮溫每𡲈歡 Tằng rườn ỏn mọi vè hoan (Nh.S.) Cả nhà yên ổn thì mọi cái đều ngọt ngào, vui vẻ
- Nguồn khác Thanh (giọng thanh). 浪𫊶茶馨歡𦙶叶 Rằng ngoảng gia hênh van, gò hép (Kh.Q.) Tổ con ve rừng chữa giọng hát thanh, chữa khản cổ
- Nguồn khác Ngọt ngào. Ngọt. 歡保过椳仍𡀲 Van bấu quá ỏi, vả nhằng gài (C.D.) Ngọt không gì hơn mía, nhưng bã còn phải nhổ đi
- Nguồn khác Vui vẻ Êm thấm. Yên lành. 曾芮溫每𡲈歡 Tằng rườn ỏn mọi vè van (Nh.S.) Cả nhà ổn thoả, mọi thứ đều vui, êm thấm
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤呼官切。與歡同。喜也。【孝經】得萬國之懽心。 又【集韻】古丸切,音官。懽懽,憂無告也。 又【廣韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤古玩切,音貫。【集韻】懽懽,憂也。或从言。 又叶許元切,音暄。【馮衍杯銘】樂在思舊,燕則思懽。民之失德,乾餱以愆。
Thuyết Văn
喜㱁也。 从心。雚聲。 爾雅曰。懽懽愮愮。憂無告也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
懽㱁㬪韵。㱁者、意有所欲也。欠部曰。歡者、喜樂也。懽與歡音義皆略同。 古玩切。十四部。廣韵曰。懽同歡。呼官切。 釋訓文。懽懽卽大雅之老夫灌灌。傳曰。灌灌猶款款也。懽本訓喜款。而𢝊者款款然之誠、亦與喜樂之款款同其誠切。許說其本義。爾雅說其引申之義也。
【懽】 (hoàn) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 雚 (coán) Phiên thiết: Cổ ngoạn thiết Thượng tự: 古 (cổ) , Hạ tự: 玩 (ngoạn) Trung cổ thanh mẫu: 見母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'c' + vận mẫu 'an' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: cán (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: hỉ (Mừng. Như hoan hỉ ) tụy vậy
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 懽 · 欢 · 孉 · 歓 · 𧆒 · 𭞹 · 𭭕 · 孉 · 懽 · 欢 · 歓 · 歡