交火
giao hỏa
Hán Việt: giao hỏa · Pinyin: jiāo huǒ
Tổng quan
cuộc đấu súng | bắn nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc đấu súng | bắn nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 交戰、開火。如:「那兩國為爭奪領土而交火。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 交战;互相开火。
Eng
- CC-CEDICT to exchange fire; to engage in a firefight|(fig.) to clash verbally; to exchange sharp criticism
- Cihui to exchange fire; to engage in a firefight; (fig.) to clash verbally; to exchange sharp criticism