交結
giao kết
Hán Việt: giao kết · Pinyin: jiāo jié
Tổng quan
kết giao | tiếp xúc | kết nối hắt chặc mối liên lạc với nhau — Đoan chắc với nhau về việc gì. giao kết giao kết ☆Thắt chặc mối liên lạc với nhau — Đoan chắc với nhau về việc gì. 1. kết giao; giao thiệp。交往;交朋友。 2. nối liền; liên kết。相互連接。 3. thông đồng; cấu kết。認識;相互勾結。
Nghĩa
Việt
- Cihui giao kết giao kết ☆Thắt chặc mối liên lạc với nhau — Đoan chắc với nhau về việc gì.
- Cihui kết giao | tiếp xúc | kết nối hắt chặc mối liên lạc với nhau — Đoan chắc với nhau về việc gì. giao kết giao kết ☆Thắt chặc mối liên lạc với nhau — Đoan chắc với nhau về việc gì. 1. kết giao; giao thiệp。交往;交朋友。 2. nối liền; liên kết。相互連接。 3. thông đồng; cấu kết。認識;相互勾結。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.交際、往來。《三國志.卷四七.吳書.吳主權傳》:「且布衣韋帶,相與交結。」《初刻拍案驚奇》卷一九:「且說小娥在家多閒,乘空,便去交結那鄰近左右之人。」 2.串通、勾結。元.楊顯之《瀟湘雨》第四折:「問他一個交結貢官,停妻再娶,縱容潑婦,枉法成招,大大的罪名。」《儒林外史》第一三回:「他家裡交結欽犯,藏著欽贓。」 3.交錯接連。三國魏.何晏〈景福殿賦〉:「櫼櫨各落以相承,欒栱夭蟜而交結。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 结交;交往~朋友ㄧ他在文艺界~很广; 〈书〉互相连接~盘错。
- Tân Hoa Tự Điển ①结交;交往~朋友ㄧ他在文艺界~很广。②〈书〉互相连接~盘错。
Eng
- CC-CEDICT to associate with|to mix with|to connect
- Cihui to associate with; to mix with; to connect