交織
giao chức
Hán Việt: giao chức · Pinyin: jiāo zhī
Tổng quan
đan xen 1. đan chéo; đan dệt; dệt chéo; xen lẫn。錯綜複雜地合在一起。 2. dệt pha (nhiều màu, nhiều loại sợi)。用不同品種或不同顏色的經緯線織。 棉麻交織。 dệt pha bông với đay. 黑白交織。 dệt pha trắng đen.
Nghĩa
Việt
- Cihui đan xen 1. đan chéo; đan dệt; dệt chéo; xen lẫn。錯綜複雜地合在一起。 2. dệt pha (nhiều màu, nhiều loại sợi)。用不同品種或不同顏色的經緯線織。 棉麻交織。 dệt pha bông với đay. 黑白交織。 dệt pha trắng đen.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱橫交錯。如:「各色各樣的煙火交織成燦爛的夜空。」 2.融合。如:「這是一個血淚交織的親情故事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 错综复杂地合在一起:各色各样的烟火在天空中~成一幅美丽的图画;用不同品种或不同颜色的经纬线织:棉麻~|黑白~。
Eng
- CC-CEDICT to interweave
- Cihui to interweave
ja
- JMdict mixed weave