交謫
giao trích
Hán Việt: giao trích · Pinyin: jiāo zhé
Tổng quan
oán hận nhau
1.亦作"交谪"。 2.谓竞相责难。
互相責備、埋怨。《聊齋志異.卷一.王成》:「惟剩破屋數間,與妻臥牛衣中,交謫不堪。」也作「交讁」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 trách móc lẫn nhau
- Biên soạn 交謫 iāozhé v. <wr.> blame/criticize each other
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相責備、埋怨。《聊齋志異.卷一.王成》:「惟剩破屋數間,與妻臥牛衣中,交謫不堪。」也作「交讁」。
Eng
- Cihui 交謫 iāozhé v. <wr.> blame/criticize each other