交謫

jiāo zhé giao trích

Hán Việt: giao trích · Pinyin: jiāo zhé

Tổng quan

oán trách nhau: oán hận nhau

Cấu tạo: (giao) + (trích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui oán trách nhau; oán hận nhau。互相埋怨。
  • Cihui oán trách nhau: oán hận nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相責備、埋怨。《聊齋志異.卷一.王成》:「惟剩破屋數間,與妻臥牛衣中,交謫不堪。」也作「交讁」。

Eng

  • Cihui 交謫 iāozhé v. <wr.> blame/criticize each other

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

相骂