謫

zhétríchNôm trích

Hán Việt: trích · Pinyin: zhé · Nôm: trích

Tổng quan

Tục dùng như chữ trích [謫]

謫仙 · 謫客 · 謫戍 · 交謫 · 謫僊 · 謫卒 · 謫吏 · 謫命

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhé
Hán Việttrích
Âm Nômtrích
Quảng Đôngzaak3
Mân Namtik4
Nhật BảnSEMERU
Hàn Quốc적
Chú âmㄗㄠˋ
Hán ngữ Trung cổtrek
Baxter-Sagartdrek
Hán ngữ Thượng cổdrek
Phản thiết陟革切
Thanh mẫu知
Vận麥
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khiển trách, trách phạt. Quan phạm tội phải đày ra ngoài biên thùy gọi là trích thú [謫戍] hay trích giáng [謫降]. Lỗi lầm. Biến khí

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) trích chỉ trích [Eng: to quote]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.譴責。如:「指謫」。《左傳.成公十七年》:「國子謫我。」 2.古代官吏降職調任。如:「謫仕」、「貶謫」。宋.范仲淹〈岳陽樓記〉:「滕子京謫守巴陵郡。」 [名] 罪過。《老子》第二十三章:「善行無轍跡,善言無瑕謫。」

Eng

  • CC-CEDICT to relegate a high official to a minor post in an outlying region (punishment in imperial China), to banish or exile, (of immortals) to banish from Heaven, to censure, to blame

other

  • Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Kẻ có tội phải trích viễn, lại có chữ trích sinh là kẻ tiên tài trời đày xuống mà khiến lưu lạc bất ngộ 【Khang Hi】[Quảng nhã 廣雅] 責也。 Trách dã. (Trách cứ) [Loại thiên 類篇] 罰也。 Phạt dã. (Bị phạt) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 陟革切,音摘。 Trắc cách thiết, âm Trích 【Bộ】Ngôn言

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】同謫。【小爾雅】責也。【詩·邶風】室人交徧讁我。【傳】責也。【周語】秦師必有讁。【註】猶咎也。【前漢·武帝紀】發責吏穿昆明池。【師古註】吏有罪者,發而役之。 又【揚子·方言】過也。南楚以南,凡相非議人謂之讁。【郭註】讁,音賾,謂罪過也。亦音適,罪罰也。 又【集韻】通作適。【詩·商頌】勿予禍適。【毛傳】過也。韓詩云:數也。【朱傳】適、讁通。【前漢·武帝紀】發天下七科讁出朔方。【史記·大宛傳】作七科適。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 讁 · 𡂓 · 𧬍 · 謫 · 讁 · 谪 · 谪 · 謫 · 讁 · 谪