交趾

jiāo zhǐ giao chỉ

Hán Việt: giao chỉ · Pinyin: jiāo zhǐ

Tổng quan

tỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam ên một bộ lạc ở Bắc phần Việt Nam, vào thời Hùng Vương. giao chỉ giao chỉ ☆Tên một bộ lạc ở Bắc phần Việt Nam, vào thời Hùng Vương.

Cấu tạo: (giao) + (chỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉnh cực nam thời đế quốc Trung Hoa, nay là miền bắc Việt Nam ên một bộ lạc ở Bắc phần Việt Nam, vào thời Hùng Vương. giao chỉ giao chỉ ☆Tên một bộ lạc ở Bắc phần Việt Nam, vào thời Hùng Vương.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名:(1)唐堯時代指五嶺以南的地方。(2)漢代設置交趾郡,始專指安南北部。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"交址"; 原为古地区名,泛指五岭以南『武帝时为所置十三刺史部之一,辖境相当今广东﹑广西大部和越南的北部﹑中部。东汉末改为交州。越南于十世纪三十年代独立建国后,宋亦称其国为交趾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"交址"。 2.原为古地区名,泛指五岭以南『武帝时为所置十三刺史部之一,辖境相当今广东﹑广西大部和越南的北部﹑中部。东汉末改为交州。越南于十世纪三十年代独立建国后,宋亦称其国为交趾。

Eng

  • CC-CEDICT former southernmost province of the Chinese Empire, now northern Vietnam
  • Cihui former southernmost province of the Chinese Empire, now northern Vietnam