交輝

jiāo huī giao huy

Hán Việt: giao huy · Pinyin: jiāo huī

Tổng quan

cùng sáng: cùng chiếu sáng

Cấu tạo: (giao) + (huy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cùng sáng; cùng chiếu sáng。相互輝映。
  • Cihui cùng sáng: cùng chiếu sáng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相互照耀輝映。《三國演義》第五六回:「千門萬戶,金碧交輝。」《老殘遊記》第一二回:「老殘對著雪月交輝的景子,想起謝靈運的詩。」