輝
huy
Hán Việt: huy · Pinyin: huī
Tổng quan
rực rỡ chiếu sáng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huī |
|---|---|
| Hán Việt | huy |
| Quảng Đông | fai1 |
| Mân Nam | hui |
| Nhật Bản | KAGAYAKU |
| Hàn Quốc | 휘 |
| Chú âm | ㄑㄧㄣˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | hyoi |
| Baxter-Sagart | qʷʰər |
| Hán ngữ Thượng cổ | qʷʰər |
| Phản thiết | 許歸切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 微 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Sáng sủa, rực rỡ. Làm nên vẻ vang gọi là {quang huy} [光輝]. Mạnh Giao [孟郊] : {Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy} [誰言寸草心, 報得三春輝] (Du tử ngâm [遊子吟]) ai nói rằng lòng của một tấc cỏ ngắn ngủi, hẹp hòi lại có thể báo đáp được ánh nắng ba mùa xuân chan hòa đầm ấm. Câu {Liệu…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 光彩、光芒。如:「光輝」。晉.陸機〈園葵〉詩二首之一:「零露垂鮮澤,朗月耀其輝。」唐.李白〈化城寺大鐘銘〉:「莫不配美金鼎,增輝寶坊。」 [動] 照耀、照映。如:「輝映」。宋.黃庭堅〈歲寒知松柏〉詩:「春日輝桃李,蒼顏示豫觀。」《聊齋志異.卷一.勞山道士》:「月明輝室,光鑑毫芒。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 輝qīng ⒈古同轻”。
Eng
- CC-CEDICT splendor|to shine upon
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】許歸切【集韻】呼韋切,𠀤音揮。【集韻】光也。火之光也。【說文】作煇。
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 灳 · 𠓊 · 𤐕 · 𪏕 · 灳 · 煇 · 辉 · 辉 · 煇 · 辉