交通

jiāo tōng giao thông

Hán Việt: giao thông · Pinyin: jiāo tōng

Tổng quan

kết nối | giao thông | vận tải | truyền thông | liên lạc ua lại mà không bị cản trở. Chỉ sự đi lại giữa nơi này với nơi khác. giao thông giao thông ☆Qua lại mà không bị cản trở. Chỉ sự đi lại giữa nơi này với nơi khác.

Cấu tạo: (giao) + (thông)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kết nối | giao thông | vận tải | truyền thông | liên lạc ua lại mà không bị cản trở. Chỉ sự đi lại giữa nơi này với nơi khác. giao thông giao thông ☆Qua lại mà không bị cản trở. Chỉ sự đi lại giữa nơi này với nơi khác.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.通達無阻。《管子.度地》:「山川涸落,天氣下,地氣上,萬物交通。」晉.陶淵明〈桃花源記〉:「阡陌交通,雞犬相聞。」 2.交感、感應。《莊子.田子方》:「至陰肅肅,至陽赫赫;肅肅出乎天,赫赫發乎地。兩者交通成和而物生焉。」 3.溝通。《禮記.樂記》:「此則周道四達,禮樂交通,則夫武之遲久不亦宜乎!」 4.往來、交往。《史記.卷一○七.魏其武安侯傳》:「諸所與交通,無非豪桀大猾。」 5.勾結串通。《三國演義》第一○回:「樊稠何故交通韓遂,欲謀造反?」《紅樓夢》第一○五回:「賈赦交通外官,依勢凌弱。」 6.汽車、船舶、飛機等各種運輸工具在陸地、水上或空中的…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 往来通达:阡陌~;原是各种运输和邮电事业的统称,现仅指运输事业;抗日战争和解放战争时期指通信和联络工作;指交通员;结交;勾结:~权贵|~官府。

Eng

  • CC-CEDICT to be connected|traffic|transportation|communications|liaison
  • Cihui to be connected; traffic; transportation; communications; liaison

ja

  • JMdict traffic|transportation|communication|exchange (of ideas, etc.)|intercourse