交道
giao đạo
Hán Việt: giao đạo · Pinyin: jiāo dào
Tổng quan
口 giao tế; qua lại; liên hệ。交際;來往。;聯繫。見〖打交道〗。
Nghĩa
Việt
- Cihui 口 giao tế; qua lại; liên hệ。交際;來往。;聯繫。見〖打交道〗。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.朋友相處的道理。《後漢書.卷二七.王丹傳》:「交道之難,未易言也。」唐.駱賓王〈詠懷〉詩:「少年識事淺,不知交道難。」 2.交叉的道路。《晉書.卷一○七.石季龍載記下》:「火滅,取灰,分置諸門交道中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指交际来往的事打~ㄧ我和他曾有过几次~。
Eng
- Cihui 交道 jiāodào n. social intercourse; contacts