交配
giao phối
Hán Việt: giao phối · Pinyin: jiāo pèi
Tổng quan
giao phối (động vật)
雌雄动物发生性的行为; 植物的雌雄生殖细胞相结合。
動、植物雌雄兩性交合或行人工受精,稱為「交配」。
Nghĩa
Việt
- Cihui giao hợp (đặc biệt là động vật)
- Tần suất từ sự giao cấu; sự phối hợp hai tính, sự song hợp giao cấu, giao hợp (ngôn ngữ học) sự nối, sự giao cấu, sự giao hợp; giao phối (động vật); giao phối , giao hợp (đặc biệt là động vật); giao phối
- Biên soạn 交配 iāopèi n./v. mating; copulation
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 動、植物雌雄兩性交合或行人工受精,稱為「交配」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 雌雄动物发生性的行为; 植物的雌雄生殖细胞相结合。
- Kaggle Zh-Vi amphimixis
Eng
- JMdict mating
- JMdict crossbreeding
- JMdict cross-fertilization
- JMdict cross-fertilisation
- Cihui mating; copulation (esp. of animals)
- Tần suất từ 交配 iāopèi n./v. mating; copulation
Đức
- Handedict Geschlechtsverkehr (S, Bio)
ja
- JMdict 交配(こうはい)