交關

jiāo guān giao quan

Hán Việt: giao quan · Pinyin: jiāo guān

Tổng quan

quan hệ: gắn với nhau/tương quan/tương liên/rất/vô cùng/cực kỳ/rất đông/rất nhiều

Cấu tạo: (giao) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quan hệ: gắn với nhau/tương quan/tương liên/rất/vô cùng/cực kỳ/rất đông/rất nhiều
  • Cihui 1. gắn với nhau; tương quan; tương liên。相關聯。 性命交關。 tính mạng gắn với nhau. 方 2. rất; vô cùng; cực kỳ。非常;很。 上海今年冬天交關冷。 mùa đông năm nay ở Thượng Hải lạnh vô cùng. 方 3. rất đông; rất nhiều。很多。 公園里人交關。 trong công viên rất đông người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.往來、結交。《後漢書.卷八七.西羌傳.羌無弋爰劍傳》:「隔絕羌胡,使南北不得交關。」《初刻拍案驚奇》卷六:「他是個秀才娘子,等閒也不出來,你又非親非族,面不相干,打從那裡交關起?」 2.勾結、串通。《後漢書.卷一.光武帝紀上》:「收文書,得吏人與郎交關、謗毀者數千章。」《明史.卷二五八.吳執御傳》:「又劾首輔周延儒攬權,其姻親陳于泰及幕客李元功等交關為奸利。」 3.買賣、交易。《舊唐書.卷四八.食貨志上》:「自今已後,有因交關用久陌錢者,宜但令本行頭及居停主人、牙人等檢察送官。」《敦煌變文集新書.卷六.㠠山遠公話》:「鋤禾刈麥,薄會些些。買賣交關,盡…

Eng

  • Cihui 交關 iāoguān v. have to do with; involve