交集

jiāo jí giao tập

Hán Việt: giao tập · Pinyin: jiāo jí

Tổng quan

(cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời | xen lẫn | nền tảng chung | điểm chung | sự chồng chéo | kết nối | tương tác | giao thiệp | (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao

Cấu tạo: (giao) + (tập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (cảm xúc đa dạng) xảy ra đồng thời | xen lẫn | nền tảng chung | điểm chung | sự chồng chéo | kết nối | tương tác | giao thiệp | (toán học) (lý thuyết tập hợp) giao

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.各種情緒、事物同時出現,聚在一起。宋.蘇軾〈與胡深夫書〉:「因循至今,疊辱書誨,感愧交集。」《三國演義》第六回:「隨後曹仁、李典、樂進各引兵尋到,見了曹操,憂喜交集。」 2.數學上指兩個或兩個以上的集合中共同元素所成的集合。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (不同的感情、事物等)同时出现百感~ㄧ惊喜~ㄧ雷雨~。

Eng

  • CC-CEDICT (of diverse emotions) to occur simultaneously; to intermingle|common ground; points of commonality; overlap; connection|interaction; dealings|(math.) (set theory) intersection
  • Cihui (of diverse emotions) to occur simultaneously; to intermingle; common ground; points of commonality; overlap; connection; interaction; dealings; (math.) (set theory) intersection