集
tập
Hán Việt: tập · Pinyin: jí
Tổng quan
tập hợp thu thập tuyển tập lượng từ cho các phần của một loạt phim truyền hình, v.v.: tập
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | jí |
|---|---|
| Hán Việt | tập |
| Quảng Đông | zaap6 |
| Mân Nam | tsi̍p |
| Nhật Bản | ATSUMARU |
| Hàn Quốc | 집 |
| Chú âm | ㄐㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zip |
| Baxter-Sagart | [dz][u]p |
| Hán ngữ Thượng cổ | [dz][u]p |
| Phản thiết | 疾救切 |
| Thanh mẫu | 從 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đậu. Đàn chim đậu ở trên cây gọi là {tập}, chim đang bay đỗ xuống cũng gọi là {tập}. Hợp. Như {tập hội} [集會] họp hội. Mọi người đều đến. Như {thiếu trưởng hàm tập} [少長咸集] lớn bé đều họp đủ mặt. Nên, xong. Sự đã làm nên gọi là {tập sự} [集事]. Góp lại, góp các số vụn vặt lại thành m…
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm tắp thẳng tắp [Eng: straight]
- Bảng Tra Chữ Nôm tợp tợp rượu [Eng: to gulp down a nip of alcohol]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tập Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tập Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tập Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tập Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.棲息。《詩經.唐風.鴇羽》:「肅肅鴇羽,集于苞栩。」南朝宋.鮑照〈贈傅都曹別詩〉:「輕鴻戲江潭,孤鴈集洲沚。」 2.把散開的事物聚合在一起。如:「集合」、「聚集」、「籌集」、「集資」、「收集」。《文選.賈誼.過秦論》:「天下雲集響應,嬴糧而景從。」 [名] 1.市場、人口聚集舉行交易的地方。如:「市集」、「趕集」、「年集」。 2.地名用字。如:「張家集」。《儒林外史》第二回:「話說山東兗州府汶上縣有個鄉村,叫做薛家集。」 3.輯錄詩文等的書籍。如:「詩集」、「文集」。《文選.曹丕.與吳質書》:「頃撰其遺文,都為一集。」 4.量詞。計算叢書或影…
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 集 同本义 集,群鸟在木上也。--《说文》 集,会也。--《尔雅》 集于苞栩。--《诗·唐风·鸨羽》 黄鸟于飞,集于灌木。--《诗·周南·葛覃》 又如集隼(栖息的隼鸟);集凤(凤停于树) 引申为停留 人皆集于苑,己独集于枯。--《国语》 齐集有其一。--《孟子·梁惠王上》 沙鸥翔集。--宋·范仲淹《岳阳楼记》 旋见鸡伸颈摆扑;临视,则虫集冠上,力可不释。--《聊斋志异·促织》 集合;聚集;收集 人皆集于苑。--《国语·晋语》 今乘诸军未集,宜速击之。--《资治通鉴》 皆 集jí ⒈聚,合,会合,总合~中。~聚。~会。~合。聚~。~腋成裘。 ⒉多篇著作汇编…
Eng
- CC-CEDICT to gather|to collect|collected works|classifier for sections of a TV series etc: episode
ja
- JMdict collection|compilation
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
〔古文〕:雦【唐韻】【廣韻】【韻會】【正韻】秦入切【集韻】【類篇】籍入切,𠀤音箿。【說文】本作雧。羣鳥在木上也。【詩·周南】集于灌木。 又【廣韻】就也,成也。【書·武成】大統未集。【傳】大業未就。【詩·小雅】我行旣集。【箋】集,猶成也。 又【韻會】雜也。【孟子】是集義所生者。【註】集,雜也。 又【廣韻】衆也。 又【廣韻】安也。【史記·曹參世家】問所以安集百姓。 又【玉篇】合也。【廣韻】聚也,會也,同也。【史記·秦始皇紀】天下雲集響應。【前漢·鼂錯傳】動靜不集。【註】師古曰:集,齊也。【史記·司馬相如傳】鱗集仰流。 又【左傳·昭二十三年】險其走集。【註】走集,邊境之壘辟也。 又【前漢·藝文志】劉歆總羣書,而奏其七略,故有輯略。【註】師古曰:輯與集同。謂諸書之總要。【韻會】文集,文所聚也。唐有子史經集四庫。 又州名。【廣韻】漢宕渠縣,梁恭帝爲集州。 又【廣韻】姓也。漢有集壹。 又【韻補】叶疾救切,音就。【詩·小雅】我龜旣厭,不我告猶。謀夫孔多,是用不集。猶,于救切。 又叶昨合切,音雜。【詩·大雅】天監在下,有命旣集。文王初載,天作之合。 考證:〔【左傳·昭二十三年】險其走集。【註】集,謂邊境之壘辟也。〕 謹按註中集上脫走字下多謂字。今照原文改走集邊境之壘辟也。
Thuyết Văn
雧或省。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
今字作此。
【集】 (tập) Nghĩa: tập hoặc (Hoặc) tỉnh (Coi xét. Thiên tử đi)
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 雦 · 雧 · 㯤 · 亼 · 雦 · 雧 · 亼