交馳

jiāo chí giao trì

Hán Việt: giao trì · Pinyin: jiāo chí

Tổng quan

quay vòng liên tục | vo ve xung quanh cùng bôn ba; cùng chạy。互相奔走,紛至沓來。

Cấu tạo: (giao) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quay vòng liên tục | vo ve xung quanh cùng bôn ba; cùng chạy。互相奔走,紛至沓來。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.車馬交相奔走。後泛指不斷的來來往往。三國魏.吳質〈答魏太子牋〉:「軍書輻至,羽檄交馳。」《二十年目睹之怪現狀》第五七回:「走到了一處十字路口,路上車馬交馳。」 2.相互問候。清.王士禎《香祖筆記》卷九:「宋人書問,自尊與卑曰不具,以卑上尊曰不備,朋友交馳曰不宣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 交相奔走,往来不断。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.交相奔走,往来不断。

Eng

  • CC-CEDICT continuously circling one another|to buzz around
  • Cihui continuously circling one another; to buzz around