交鬨

jiāo hǒng giao hống

Hán Việt: giao hống · Pinyin: jiāo hǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (giao) + (hống)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相爭吵、打鬥。如:「由於生意的競爭,兩家餐廳交鬨已久。」

Eng

  • Cihui 交哄 iāohòng v. wrangle; quarrel; brawl; squabble