亦然
diệc nhiên
Hán Việt: diệc nhiên · Pinyin: yì rán
Tổng quan
cũng thế; cũng vậy
1.也是这样。
也是如此。如:「要了解一個人必須知道他的過去,要了解一個國家亦然。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 cũng vậy
- VietPhrases cũng vậy
- Tần suất từ diệc nhiên: cũng thế/cũng vậy; cũng thế; cũng vậy; cũng vậy
- Biên soạn 亦然 yìrán adv. also; similarly
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 也是如此。如:「要了解一個人必須知道他的過去,要了解一個國家亦然。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.也是这样。
Eng
- Cihui 亦然 yìrán adv. also; similarly
- Tần suất từ 亦然 yìrán adv. also; similarly