產乳

chǎn rǔ sản nhũ

Hán Việt: sản nhũ · Pinyin: chǎn rǔ

Tổng quan

sữa, nhựa mủ (cây), nước (dừa...), (xem) spill, (nghĩa bóng) loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản, vắt sữa, bòn rút, bóc lột, lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...), (từ lóng) nhận trộm, nghe lỏm (điện tín), cho sữa, lấy gậy chọc trời, thụt két

Cấu tạo: (sản) + (nhũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sữa, nhựa mủ (cây), nước (dừa...), (xem) spill, (nghĩa bóng) loại văn học đơn giản, học thuyết đơn giản, vắt sữa, bòn rút, bóc lột, lấy (nhựa) bóp, nặn (nọc rắn...), (từ lóng) nhận trộm, nghe lỏm (điện tín), cho sữa, lấy gậy chọc trời, thụt két

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 分娩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.分娩。