chǎn sản

Hán Việt: sản · Pinyin: chǎn

Tổng quan

sinh đẻ sinh sản sản xuất sản phẩm tài nguyên tài sản bất động sản

產出 · 產前 · 產品 · 產婆 · 產婦 · 產後 · 產恒 · 產業

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchǎn
Hán Việtsản
Quảng Đôngcaan2
Mân Namsán
Nhật BảnSAN
Hàn Quốc
Chú âmㄧˊ
Hán ngữ Trung cổsrenx
Baxter-Sagarts-ŋrarʔ
Hán ngữ Thượng cổs-ŋrarʔ
Phản thiết所𥳑切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Sinh đẻ. Chỗ sinh ra. Như {thổ sản} [土產] vật ấy chỉ đất ấy mới có. Của cải. Như ruộng đất nhà cửa, đồ đạc để cho người ta nương đó mà sống đều gọi là {sản nghiệp} [產業]. Đàn bà đẻ gọi là {sản phụ} [產婦], sau khi đẻ rồi mà ốm gọi là {sản hậu} [產後], v.v. Một thứ âm nhạc. Dị dạng của…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.出自人工或天然的物品。如:「礦產」、「土產」、「海產」、「特產」、「名產」。漢.鼂錯〈賢良文學對策〉:「德上及飛鳥,下至水蟲,草木諸產,皆被其澤。」 2.房地財物。如:「財產」、「不動產」。《史記.卷四一.越王句踐世家》:「居無幾何,致產數十萬。」 3.姓。如明代有產麟。 [動] 1.生。如:「產子」、「產卵」。《韓非子.六反》:「且父母之於子也,產男則相賀,產女則相殺。」 2.自然生長或人工種植、製造。如:「盛產」、「出產」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 產yí 1.陶制的容器。

Eng

  • CC-CEDICT to give birth|to reproduce|to produce|product|resource|estate|property

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤所𥳑切,音剗。【說文】生也。【正字通】婦生子曰產,物生亦曰產。【禮·鄕飮酒禮】產萬物者,聖也。【註】聖之言生也。【周禮·春官·大宗伯】以天產作隂德,以中禮防之。以地產作陽德,以和樂防之。【註】天產者動物,謂六牲之屬。地產者植物,謂九穀之屬。【前漢·昭帝紀】金芝九莖,產于函德殿銅池中。 又本其所生長之地曰產。【孟子】𨻰良,楚產也。【左傳·僖二年】屈產之乗。【註】屈地生良馬。趙岐以屈產爲地名,誤。 又民業曰產。【孟子】有恆產者有恆心。【前漢·高祖紀】常有大度,不事家人生產作業。 又【五音集韻】大籥似笛,三孔而短。【爾雅·釋樂】大籥謂之產。 又水名。與滻同。【前漢·郊祀志】霸產豐勞。 又與嵼同。【楚辭·九章】思蹇產而不釋。 又姓。【何氏姓苑】彭城人也。【正字通】明產麟,產瓘。 又【五音集韻】所晏切,音訕。生育也。 又【韻補】叶𤕤舉切,數上聲。【漢樂章】安其所,樂終產,樂終產,世繼緒。 又所蹇切,先上聲。【張協登北芒山賦】靈嶽鬱以造天,連岡巖以蹇產。伊洛渾而東流,帝君赫以崇顯。或作𡾰嵼。

Thuyết Văn

生也。从生。彥省聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

所𥳑切。十四部。通用爲嘼㹌字。按今南北語言皆作楚𥳑切。

【產】 (sản) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 生 (sinh) | Thanh phù (聲符): 彥省 (ngạn) Phiên thiết: Sở giản thiết Thượng tự: 所 (sở) | Hạ tự: 𥳑 (giản) Trung cổ thanh mẫu: 生母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 's' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Thanh điệu suy luận từ âm HV hiện tại (không có nguồn trực tiếp) ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: siển (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: s…

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 産 · 𨹞 · 产 · 産 · 产 · 産 · 产