产仔

chǎn zǐsản tử

Hán Việt: sản tử · Pinyin: chǎn zǐ

Tổng quan

sinh đẻ (động vật)

Cấu tạo: 產 (sản) + 仔 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đẻ lứa
  • Tần suất từ mèo con, cô gái đỏng đảnh, cô gái õng ẹo, đẻ (mèo) rác rưởi bừa bãi, ổ rơm (cho súc vật), lượt rơm phủ (lên cây non), rơm trộn phân; phân chuồng, lứa đẻ chó, mèo, lợn), kiệu, cáng (để khiêng người bệnh, người bị thương), rải ổ (cho súc vật), vứt rác rưởi bừa bãi lên; bày bừa lên, đẻ (chó, mèo, lợn...), đẻ (chó, mèo, lợn...)
  • Biên soạn 產仔 hǎnzǐ v.o. <liv.> farrow; bring forth young

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi bear young

Eng

  • Cihui to give birth (animals); to bear a litter
  • Tần suất từ 產仔 hǎnzǐ v.o. <liv.> farrow; bring forth young

Từ liên quan

Gần nghĩa

产下 · 产业 · 产乳 · 产值 · 产假 · 产儿 · 产出 · 产制