tử

Hán Việt: tử · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 崽[zai3] (tiếng địa phương) (hình thức kết hợp) chàng trai (hình vị hạn chế) (động vật nuôi hoặc gia cầm) non (hình vị hạn chế) kỹ chi tiết

仔兽 · 仔姜 · 仔密 · 仔猪 · 仔獸 · 仔畜 · 仔細 · 仔细

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việttử
Quảng Đôngzai2
Mân Namá
Nhật BảnTAERU
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄞˇ
Hán ngữ Trung cổci
Phản thiết祖似切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Gách vác. Như {tử kiên} [仔肩] gánh lấy trách nhiệm. Kỹ. Như {tử tế} [仔細] kỹ lưỡng. Một âm là {tể}, nghĩa là nhỏ bé (tiếng Quảng đông hay dùng).;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「仔肩」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 仔 zai (会意兼形声。从人,从子,子亦声。甲骨文字形,是小孩的意思。本义儿子) 指有某些特征或从事某种职业的年轻人 幼小的动物 仔 zi 任 仔,克也。从人,子声。--《说文》 佛时仔肩,示我显德行。--《诗·周颂·敬之》 又如仔肩(所肩负的任务;责任) 仔 zi 幼小(多指牲畜、家禽) 仔zī ⒈ 仔zǐ ⒈幼小的(多指家畜家禽)~猪。~鹅。 ⒉ ①当心,小心,轻点~细点。 ②周密,细致~细想想。 ③俭省富了,也要~细过日子。 ⒊ 仔zǎi 1.方言。幼小的儿子;小孩子。 2.幼小的动物。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 崽[zai3]|(dialect) (bound form) young man
  • CC-CEDICT used in 仔肩[zi1 jian1]
  • CC-CEDICT (bound form) (of domestic animals or fowl) young|(bound form) fine; detailed

ja

  • JMdict young (animal)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【集韻】【韻會】【正韻】𠀤祖似切,音子。克也,任也。【詩·周頌】佛時仔肩。 又【廣韻】子之切,音咨。義同。

Thuyết Văn

克也。 从人。子聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

周頌曰。佛時仔肩。克也。箋云。仔肩、任也。按克、勝也。勝與任義似異而同。許云仔、克也。釋詁云肩、克也。許云克、肩也。然則仔肩絫言之耳。 子之切。一部。

【仔】 (tử ⟨tể⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 人 (nhân) | Thanh phù (聲符): 子 (tí) Phiên thiết: Tử chi thiết Thượng tự: 子 (tử) | Hạ tự: 之 (chi) Trung cổ thanh mẫu: 精母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'i' Suy luận: ti (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: khắc (Hay. Như {bất khắc t) vậy

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Cổ văn
  • Hành thư
  • Thảo thư