產地
sản địa
Hán Việt: sản địa · Pinyin: chǎn dì
Tổng quan
nguồn gốc (của sản phẩm) | nơi sản xuất | địa điểm sản xuất
Nghĩa
Việt
- Cihui nguồn gốc (của sản phẩm) | nơi sản xuất | địa điểm sản xuất
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物品出產的地方。如:「這些水果, 都是直接 從 產地 運 送來的。」清.徐珂《清稗類鈔.農商類.商品》:「米,產地以兩湖兩廣為大宗;麥豆高粱,產地以奉天直隸山東山西為大宗。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 物品出产的地方。
- Tân Hoa Tự Điển 1.物品出产的地方。
Eng
- CC-CEDICT source (of a product)|place of origin|manufacturing location
- Cihui source (of a product); place of origin; manufacturing location