產量
sản lượng
Hán Việt: sản lượng · Pinyin: chǎn liàng
Tổng quan
sản lượng
Nghĩa
Việt
- Cihui sản lượng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 物品出產的總量。如:「產量增加」、「產量驚人」。 清.徐珂《清稗類鈔.植物類.草棉》:「老農墨守舊法,栽植不甚合宜,每畝產量不能充分,或減十分之四五,或減十分之六七。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 产品的总量。
- Tân Hoa Tự Điển 1.产品的总量。
Eng
- CC-CEDICT output
- Cihui output