享堂

xiǎng tánghưởng đường

Hán Việt: hưởng đường · Pinyin: xiǎng táng

Tổng quan

HƯỞNG ĐƯỜNG Phật giáo ngữ. Ngôi nhà để thờ phụng hình tượng và bài vị của Tổ sư. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.祭堂,供奉祖宗牌位或神鬼偶像的地方。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

供奉祖宗、神佛的地方。《老殘遊記》第二回:「進了大門,正面便是鐵公享堂,朝東便是一個荷池。」

Cấu tạo: 享 (hưởng) + 堂 (đường)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ HƯỞNG ĐƯỜNG Phật giáo ngữ. Ngôi nhà để thờ phụng hình tượng và bài vị của Tổ sư. Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di
  • Biên soạn 享堂 iǎngtáng n. sanctuary where ancestors/deities are worshiped M:⁴zuò

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供奉祖宗、神佛的地方。《老殘遊記》第二回:「進了大門,正面便是鐵公享堂,朝東便是一個荷池。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭堂,供奉祖宗牌位或神鬼偶像的地方。

Eng

  • Cihui 享堂 iǎngtáng n. sanctuary where ancestors/deities are worshiped M:⁴zuò
  • Tần suất từ 享堂 iǎngtáng n. sanctuary where ancestors/deities are worshiped M:⁴zuò

other

  • Nguồn khác Ngôi nhà để thờ phụng hình tượng và bài vị của Tổ sư
  • Nguồn khác Theo: PQĐTĐ nhóm Từ Di

Từ liên quan

Gần nghĩa

享乐 · 享受 · 享名 · 享国 · 享壽 · 享尽 · 享年 · 享有