享
hưởng
Hán Việt: hưởng · Pinyin: xiǎng
Tổng quan
hưởng thụ hưởng có quyền sử dụng biến thể cũ của 享[xiang3]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xiǎng |
|---|---|
| Hán Việt | hưởng |
| Quảng Đông | hoeng2 |
| Mân Nam | hiáng |
| Nhật Bản | KYOU |
| Hàn Quốc | 향 |
| Chú âm | ㄒㄧㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | hiangx |
| Baxter-Sagart | [qʰ]ˤraŋ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [qʰ]ˤraŋ |
| Phản thiết | 許兩切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dâng, đem đồ lễ lên dâng người trên hay đem cúng tế gọi là {hưởng}. Thết đãi khách khứa cũng gọi là {hưởng}. Hưởng thụ. Như {hưởng phúc} [享福] được hưởng thụ phúc trời.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hưởng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hưởng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: hưởng Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: hưởng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.進貢、進獻。《詩經.商頌.殷武》:「自彼氐羌,莫敢不來享。」《禮記.曲禮下》:「五官致貢曰享。」 2.祭祀、供奉。《新唐書.卷一一.禮樂志一》:「孟春吉亥,享先農,遂以耕籍。」《西遊記》第三回:「殺牛宰馬,祭天享地。」 3.設宴請客。唐.韓愈〈送湖南李正字序〉:「日為酒殺羊享賓客。」 4.受用、擁有。如:「享譽」、「坐享其成」、「有福同享」。《左傳.僖公二十三年》:「保君父之命,而享其生祿。」元.關漢卿《竇娥冤》第三折:「為善的受貧窮更命短,造惡的享富貴又壽延。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 享 (会意。本作亯”。从高”省,曰”象进献熟物形。本义祭献,上供。用物品进献人,供奉鬼神使其享受) 同本义 享,献也。--《说文》 享于祖考。--《诗·小雅·信南山》 是用孝享。--《诗·小雅·天保》 以享以祀。--《诗·小雅·楚茨》 诸侯侯以享天子。--《考工记·玉人》 王用享于西山。--《易·随》 享尝乃止。--《礼记·祭法》 相夺予享。--《左传·僖公三十一年》 兹予大享于先王。--《书·盘庚》 杀牛宰马,祭天享地。--《西游记》 又如享厅(供奉祖宗木主或神佛偶像的地方);享牛(供 享xiǎng ⒈受用,满足~受。~有。~福。共~太平。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy|to benefit|to have the use of
- CC-CEDICT old variant of 享[xiang3]
Nguồn gốc
top-mid-bottom
Khang Hy
〔古文〕:𠅠【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤許兩切,音響。獻也,祭也,歆也。【禮·曲禮】五官致貢曰享。【孔安國曰】奉上之謂享。 又宴享。【左傳·成十二年】享以訓恭儉,宴以示慈惠。 又同亨。詳亨字註。 又【韻補】叶許陽切,音香。【詩·小雅】吉蠲爲饎,是用孝享。叶下王疆。又【前漢·郊祀歌】嘉籩別𨻰,庶幾宴享。滅除凶災,烈騰八荒。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Cổ văn
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 亨 · 亯 · 畗 · 𠅖 · 𠅠 · 𦕺 · 𦴒 · 亨 · 亯 · 畗 · 亯