享壽

xiǎng shòu hưởng thọ

Hán Việt: hưởng thọ · Pinyin: xiǎng shòu

Tổng quan

Cấu tạo: (hưởng) + (thọ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ược sống lâu. hưởng thọ hưởng thọ ☆Được sống lâu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 死者存活的歲數。習慣上稱卒年六十以上者為「享壽」,不滿六十者稱「享年」,三十以下者稱「得年」。唐.徐彥伯〈南郊賦〉:「享壽千億,傳無窮兮。」

Eng

  • Cihui 享壽 xiǎngshòu adv. at the age of; aged...