享年
hưởng niên
Hán Việt: hưởng niên · Pinyin: xiǎng nián
Tổng quan
hưởng thọ đến tuổi
Nghĩa
Việt
- Cihui hưởng thọ đến tuổi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人獲有的壽命。《文選.蔡邕.郭有道碑文》:「稟命不融,享年四十有二。」《儒林外史》第八回:「表兄天才磊落英多,誰想享年不永。」 2.統有天下的年數。《隋書.卷七八.藝術傳.庾季才傳》:「昔周武王以二月甲子定天下,享年八百。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞。称死者活的寿数; 犹享世。
- Tân Hoa Tự Điển 1.敬辞。称死者活的寿数。 2.犹享世。
Eng
- CC-CEDICT to live to the (ripe) age of
- Cihui to live to the (ripe) age of
ja
- JMdict one's age at death