享樂
hưởng nhạc
Hán Việt: hưởng nhạc · Pinyin: xiǎng lè
Tổng quan
hưởng lạc. tư tưởng hưởng lạc
1.享受安乐。
享受快樂。如:「努力奮鬥之後才安心享樂,那是最快活的事。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ bữa tiệc, yến tiệc, ngày lễ, ngày hội hè, (nghĩa bóng) sự hứng thú, dự tiệc, tiệc tùng; ăn cỗ, thoả thuê, thết tiệc, chiêu đâi, khoản đãi, (+ away) tiệc tùng hết (thời gian...), tiệc tùng suốt đêm, làm cho say mê, làm cho thích thú; hưởng lạc
- Biên soạn 享樂 iǎnglè v.o. lead a life of pleasure
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 享受快樂。如:「努力奮鬥之後才安心享樂,那是最快活的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.享受安乐。
- Kaggle Zh-Vi feast
Eng
- Cihui to enjoy life; pleasures of life
- Tần suất từ 享樂 iǎnglè v.o. lead a life of pleasure
other
- Nguồn khác Tiếp nhận sự sung sướng xác thịt