享樂
hưởng nhạc
Hán Việt: hưởng nhạc · Pinyin: xiǎng lè
Tổng quan
hưởng thụ cuộc sống | thú vui cuộc sống
Nghĩa
Việt
- Cihui hưởng thụ cuộc sống | thú vui cuộc sống
- Cihui hưởng lạc hưởng lạc ☆Tiếp nhận sự sung sướng xác thịt.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 享受快樂。如:「努力奮鬥之後才安心享樂,那是最快活的事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 享受安乐。
- Tân Hoa Tự Điển 1.享受安乐。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy life|pleasures of life
- Cihui to enjoy life; pleasures of life