享殿

xiǎng diàn hưởng điện

Hán Việt: hưởng điện · Pinyin: xiǎng diàn

Tổng quan

Cấu tạo: (hưởng) + 殿 (điện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 供奉祖宗神佛的高大廳堂。清.孔尚任《桃花扇》第二十齣:「特差工部查寶泉局內鑄的崇禎遺錢,發買工料,從新修造享殿碑亭,門牆橋道,與十二陵一般規模。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 祭殿。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.祭殿。

Eng

  • Cihui 享殿 iǎngdiàn p.w. sanctuary where ancestors/deities are worshiped M:⁴zuò