享用
hưởng dụng
Hán Việt: hưởng dụng · Pinyin: xiǎng yòng
Tổng quan
thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi) hận mà dùng cho mình. hưởng dụng hưởng dụng ☆Nhận mà dùng cho mình.
Nghĩa
Việt
- Cihui thưởng thức (tức là có quyền sử dụng hoặc hưởng lợi) hận mà dùng cho mình. hưởng dụng hưởng dụng ☆Nhận mà dùng cho mình.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 享受使用。《三國演義》第五五回:「今若以華堂大廈,子女金帛,令彼享用,自然疏遠孔明、關、張等。」《老殘遊記》第七回:「試問如此鉅款,就聚了一二百強盜搶去,也很夠享用的,難道這一兩個鏢司務就敵得過他們嗎?」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用某些东西而得到物质上或精神上的满足。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使用某些东西而得到物质上或精神上的满足。
Eng
- CC-CEDICT to enjoy (i.e. have the use or benefit of)
- Cihui to enjoy (i.e. have the use or benefit of)