享禄

hưởng lộc

Hán Việt: hưởng lộc

Tổng quan

ón nhận những thứ vua ban cho, ngoài số lương bổng đã định — Chỉ sự nhận hoặc ăn đồ đã cúng, coi như đượcthần linh ban cho. hưởng lộc hưởng lộc ☆Đón nhận những thứ vua ban cho, ngoài số lương bổng đã định — Chỉ sự nhận hoặc ăn đồ đã cúng, coi như đượcthần linh ban cho.

Cấu tạo: (hưởng) + (lộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ón nhận những thứ vua ban cho, ngoài số lương bổng đã định — Chỉ sự nhận hoặc ăn đồ đã cúng, coi như đượcthần linh ban cho. hưởng lộc hưởng lộc ☆Đón nhận những thứ vua ban cho, ngoài số lương bổng đã định — Chỉ sự nhận hoặc ăn đồ đã cúng, coi như đượcthần linh ban cho.

ja

  • JMdict Kyōroku era (1528.8.20-1532.7.29)