lộc

Hán Việt: lộc · Pinyin:

Tổng quan

phúc lành lương quan chức

禄丰 · 禄位 · 禄俸 · 禄养 · 禄劝 · 禄命 · 禄星 · 禄秩

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtlộc
Quảng Đôngluk6
Nhật BảnROKU
Chú âmㄌㄨˋ
Hán ngữ Trung cổluk
Baxter-Sagartb-rok
Hán ngữ Thượng cổb-rok

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cũng như chữ {lộc} [祿]. Giản thể của chữ [祿].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: lộc Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禄〈名〉 (形声。从示,录声。本义福气、福运) 同本义 禄,福也。--《说文》 福禄如茨。--《诗·小雅·瞻彼洛矣》 使女受禄如天。--《仪礼·少牢馈食礼》 又重之以寡君之不禄。--《国语·晋语》 短折不禄。--《仪礼·曲礼》 其胤维何?天被尔禄。--《诗·大雅·既醉》 而后可以殿邦国,同福禄,来远人。--《左传·襄公十一年》 儿已薄禄相。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 又如禄祚(福分和寿命);禄命(古代宿命论者认为人生的盛衰,祸福、寿天、贵贱等均由天定);禄相(有禄的相的样子。旧时相术认为人的形 禄lù〈古〉官吏的俸给俸~。高官 厚~。

Eng

  • CC-CEDICT good fortune|official salary

ja

  • JMdict stipend|reward

Nguồn gốc

left-right

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 祿 · 祿