享譽
hưởng dự
Hán Việt: hưởng dự · Pinyin: xiǎng yù
Tổng quan
nổi tiếng
Nghĩa
Việt
- Cihui nổi tiếng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 享有聲譽。如:「享譽文壇」、「享譽國際」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 在社会上取得声誉。
- Tân Hoa Tự Điển 1.在社会上取得声誉。
Eng
- CC-CEDICT to be renowned
- Cihui to be renowned