dự

Hán Việt: dự · Pinyin:

Tổng quan

khen ngợi tán dương danh tiếng

名譽 · 延譽 · 榮譽 · 浮譽 · 溢譽 · 獎譽 · 譭譽 · 讚譽

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtdự
Quảng Đôngjyu4
Mân Namū
Nhật BảnHOMARE
Hàn Quốc
Chú âmㄗㄣˋ
Hán ngữ Trung cổjo
Baxter-Sagartm-q(r)a
Hán ngữ Thượng cổm-q(r)a
Phản thiết以諸切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khen, khen những cái hay của người gọi là {dự}. Tiếng khen. Như {danh dự} [名譽]. Yên vui.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 稱讚。如:「稱譽」。《論語.衛靈公》:「吾之於人也,誰毀誰譽?」《資治通鑑.卷九四.晉紀十六.成帝咸和三年》:「諸君怯懦,乃更譽賊!」 [名] 美好的名聲。如:「名譽」、「聲譽」、「商譽」。《詩經.周頌.振鷺》:「庶幾夙夜,以永終譽。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 譽zèn 1.作人名用字。宋有赵不譽。见《宋史.宗室世系表十三》。

Eng

  • CC-CEDICT to praise|to acclaim|reputation

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】【集韻】【韻會】【正韻】𠀤羊茹切,余去聲。【說文】稱也。【玉篇】聲美也。【易·坤卦】括囊无咎无譽。【註】譽者,過美之名。【詩·周頌】以永終譽。【箋】聲美也。【禮·表記】君子不以口譽人,則民作忠。【莊子·盜跖篇】好面譽人者,亦好背而毀之。 又【禮·祭統孔疏】援神契云:大夫之孝曰譽。 又星名。【晉書·天文志】瑞星,三曰含譽。 又姓。平原大守譽粹。見【晉書】。 又【諡法】狀古述今曰譽。 又通作豫。【詩·小雅】是以有譽處兮。【傳】譽,善聲也。處,安樂也。蘇氏曰:譽、豫通。凡詩之譽,皆言樂也。 又【韻會小補】通作與。【禮·射義】詩曰:則燕則譽。【鄭註】譽,或爲與。 又【廣韻】以諸切【集韻】【韻會】羊諸切,𠀤音余。義同。【論語】誰毀誰譽。【朱傳】譽者,揚人之善,而過其實。譽平聲。又【詩·大雅】慶旣令居,韓姞燕譽。【傳】燕,安。譽,樂也。

Thuyết Văn

稱也。 从言。與聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

稱當作偁。轉寫失之也。偁、舉也。譽、偁美也。 羊茹切。五部。

【譽】 (dự) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 言 (ngôn) | Thanh phù (聲符): 與 (dữ) Phiên thiết: Dương như thiết Thượng tự: 羊 (dương) | Hạ tự: 茹 (như) Trung cổ thanh mẫu: 以母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'd' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: dộ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: xưng (Cân nhắc.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𣁎 · 𧭒 · 域 · 誉 · 誉 · 誉