京口

jīng kǒukinh khẩu

Hán Việt: kinh khẩu · Pinyin: jīng kǒu

Tổng quan

quận Jingkou của thành phố Trấn Giang 鎮江市

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古城名。在今江苏镇江市。公元209年,孙权把首府自吴(苏州)迁此,称为京城。公元211年迁治建业后,改称京口镇。东晋﹑南朝时称京口城。为古代长江下游的军事重镇。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

地名。位於今江蘇省鎮江縣治,三國時吳國在此設京口縣。參見「鎮江市」條。

Cấu tạo: 京 (kinh) + 口 (khẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 镇江市, Giang Tô

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 地名。位於今江蘇省鎮江縣治,三國時吳國在此設京口縣。參見「鎮江市」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.古城名。在今江苏镇江市。公元209年,孙权把首府自吴(苏州)迁此,称为京城。公元211年迁治建业后,改称京口镇。东晋﹑南朝时称京口城。为古代长江下游的军事重镇。

Eng

  • Cihui see 京口區; 京口区

Từ liên quan

Gần nghĩa

京口区 · 京东 · 京兆 · 京剧 · 京味 · 京哈 · 京城 · 京山