京控

jīng kòng kinh khống

Hán Việt: kinh khống · Pinyin: jīng kòng

Tổng quan

Cấu tạo: (kinh) + (khống)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代官民有冤屈,经地方最高级官署审判仍不能解决时,可赴京向都察院及步军统领衙门控诉,谓之"京控"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代官民有冤屈,经地方最高级官署审判仍不能解决时,可赴京向都察院及步军统领衙门控诉,谓之"京控"。