京族

jīng zú kinh tộc

Hán Việt: kinh tộc · Pinyin: jīng zú

Tổng quan

Người Gin hoặc Kinh, dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây | Người Kinh, dân tộc đa số ở Việt Nam

Cấu tạo: (kinh) + (tộc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Người Gin hoặc Kinh, dân tộc thiểu số ở Trung Quốc, hậu duệ của người Việt sống chủ yếu ở Quảng Tây | Người Kinh, dân tộc đa số ở Việt Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中國少數民族之一。主要分布在廣西沿海之澫尾、巫頭、山心三個半島上。語言使用以京語為主,兼通漢語、粵方言。京語未定系族,有人認為屬越南語。經濟以漁業為主,兼營農業。社會組織以「翁村」為首。信仰以道教為主。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 我国少数民族之一,分布在广西; 越南人数最多的民族。
  • Tân Hoa Tự Điển ①我国少数民族之一,分布在广西。②越南人数最多的民族。

Eng

  • CC-CEDICT Gin or Jing, ethnic minority of China, descendants of ethnic Vietnamese people living mainly in Guangxi|Kinh, the ethnic majority in Vietnam
  • Cihui Gin or Jing, ethnic minority of China, descendants of ethnic Vietnamese people living mainly in Guangxi; Kinh, the ethnic majority in Vietnam