京腔

jīng qiāng kinh khang

Hán Việt: kinh khang · Pinyin: jīng qiāng

Tổng quan

giọng Bắc Kinh

Cấu tạo: (kinh) + (khang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giọng Bắc Kinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.舊稱北平話為「京腔」。 2.流行於北平的劇種。明末清初時,江西弋陽腔傳至北京,受其語言影響,另成的一個支派。極盛於康熙、乾隆年間,曾取代崑曲的地位,並與崑曲合演。乾隆末年逐漸衰落。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指北京语音。

Eng

  • Cihui 京腔 īngqiāng n. 1. Beijing/Peking pronunciation 2. Beijing style of music/singing/etc.