京针
kinh châm
Hán Việt: kinh châm
Tổng quan
京針 KINH TRÂM1 Trâm gài tóc bằng gai nhọn. Nghĩa rộng: chỉ các cô gái có đức, có tài và sắc. 齐𠮶𫰇妸京針 Vỉ tẻ gạ noọng á kinh trâm (L.C.) (Anh sẽ nói cùng nàng) Noọng á, kinh trâm: Hai từ cùng nghĩa chỉ nàng.
Nghĩa
Việt
- Cihui 京針 KINH TRÂM1 Trâm gài tóc bằng gai nhọn. Nghĩa rộng: chỉ các cô gái có đức, có tài và sắc. 齐𠮶𫰇妸京針 Vỉ tẻ gạ noọng á kinh trâm (L.C.) (Anh sẽ nói cùng nàng) Noọng á, kinh trâm: Hai từ cùng nghĩa chỉ nàng.