亭彩

tíng cǎi đình thải

Hán Việt: đình thải · Pinyin: tíng cǎi

Tổng quan

Cấu tạo: (đình) + (thải)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 所有紙製冥器的總稱。《儒林外史》第二六回:「這裡到出月初八日,做了銘旌。吹手、亭彩、和尚、道士、歌郎,替鮑老爹出殯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时办丧事用的纸扎的亭楼﹑铭旌﹑人马等,于出殡时烧化; 指出殡时持亭彩的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.旧时办丧事用的纸扎的亭楼﹑铭旌﹑人马等,于出殡时烧化。 2.指出殡时持亭彩的人。